Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
satisfacer
[past form: satisfice][present form: satisfago]
01
làm hài lòng
hacer que alguien esté contento o conforme
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
satisfago
ngôi thứ ba số ít
satisface
hiện tại phân từ
satisfaciendo
quá khứ đơn
satisfice
quá khứ phân từ
satisfecho
Các ví dụ
La comida satisfizo a todos los invitados.
Thức ăn làm hài lòng tất cả các vị khách.



























