limar
Pronunciation
/limˈaɾse/

Định nghĩa và ý nghĩa của "limar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

giũa

alisar o dar forma a las uñas usando una lima
limar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
límio
ngôi thứ ba số ít
límia
hiện tại phân từ
limando
quá khứ đơn
me limé
quá khứ phân từ
limado
Các ví dụ
Se limpió las uñas y luego se las limó.
Cô ấy đã làm sạch móng tay và sau đó dũa chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng