Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el limpiaparabrisas
/lˌimpjapˌaɾaβɾˈisas/
El limpiaparabrisas
[gender: masculine]
01
cần gạt nước, bộ phận gạt nước kính chắn gió
un dispositivo con una escobilla que limpia el parabrisas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
limpiaparabrisas
Các ví dụ
Las escobillas del limpiaparabrisas están gastadas y dejan rayas.
Các lưỡi gạt của cần gạt nước đã mòn và để lại vệt.



























