Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El limpiaparabrisas
01
cần gạt nước, bộ phận gạt nước kính chắn gió
un dispositivo con una escobilla que limpia el parabrisas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
limpiaparabrisas
Các ví dụ
Encendí el limpiaparabrisas porque empezó a llover.
Tôi bật cần gạt nước vì trời bắt đầu mưa.



























