sembrar
Pronunciation
/sembɾˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sembrar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

gieo, trồng

poner semillas en la tierra para que crezcan plantas
sembrar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
siembro
ngôi thứ ba số ít
siembra
hiện tại phân từ
sembrando
quá khứ đơn
sembré
quá khứ phân từ
sembrado
Các ví dụ
Ella sembró tomates en su huerto.
Cô ấy đã gieo cà chua trong vườn của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng