el ecosistema
Pronunciation
/ˌekosistˈema/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ecosistema"trong tiếng Tây Ban Nha

El ecosistema
[gender: masculine]
01

hệ sinh thái

conjunto de seres vivos y su entorno que interactúan
el ecosistema definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ecosistemas
Các ví dụ
El equilibrio del ecosistema es fundamental para la vida.
Sự cân bằng của hệ sinh thái là cơ bản cho sự sống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng