Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
económico
01
kinh tế, rẻ
que cuesta poco dinero o es accesible en precio
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más económico
so sánh hơn
más económico
có thể phân cấp
giống đực số ít
económico
giống đực số nhiều
económicos
giống cái số ít
económica
giống cái số nhiều
económicas
Các ví dụ
Este restaurante es muy económico y la comida es buena.
Nhà hàng này rất kinh tế và đồ ăn ngon.
02
kinh tế, tài chính
relacionado con la economía o las finanzas de un país, empresa o persona
Các ví dụ
La crisis económica afectó a miles de familias.
Cuộc khủng hoảng kinh tế đã ảnh hưởng đến hàng nghìn gia đình.
03
tài chính, kinh tế
relacionado con el dinero, los gastos o la economía
Các ví dụ
Tienen problemas económicos desde hace meses.
Họ đã có vấn đề kinh tế trong nhiều tháng.
04
tiết kiệm nhiên liệu, tiết kiệm xăng dầu
que consume poco combustible
Các ví dụ
Este coche es muy económico, gasta solo 5 litros cada 100 km.
Chiếc xe này rất tiết kiệm nhiên liệu, nó chỉ tiêu thụ 5 lít mỗi 100 km.



























