Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La capacidad
[gender: feminine]
01
sức chứa
cantidad máxima que algo puede contener o soportar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
capacidades
Các ví dụ
La capacidad del estadio es impresionante.
Sức chứa của sân vận động rất ấn tượng.
02
khả năng, năng lực
aptitud o talento para hacer algo bien
Các ví dụ
Buscan candidatos con capacidad para trabajar en equipo.
Họ tìm kiếm ứng viên có khả năng làm việc nhóm.



























