el sentar mal
Pronunciation
/sɛntˈaɾ mˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sentar mal"trong tiếng Tây Ban Nha

El sentar mal
[gender: masculine]
01

không hợp, không vừa

no ajustarse o no favorecer la apariencia de una persona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
No me sienta bien ese vestido.
Chiếc váy đó không vừa với tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng