Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
confortable
01
thoải mái, tiện nghi
que ofrece bienestar y facilidad, sin incomodidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cómodo
so sánh hơn
más cómodo
có thể phân cấp
giống đực số ít
cómodo
giống đực số nhiều
cómodos
giống cái số ít
cómoda
giống cái số nhiều
cómodas
Các ví dụ
El sofá es cómodo para leer.
Ghế sofa thoải mái để đọc sách.



























