Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inseguro
01
thiếu tự tin, không chắc chắn về bản thân
que no tiene confianza en sí mismo o duda de sus capacidades
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más inseguro
so sánh hơn
más inseguro
có thể phân cấp
giống đực số ít
inseguro
giống đực số nhiều
inseguros
giống cái số ít
insegura
giống cái số nhiều
inseguras
Các ví dụ
Los adolescentes a veces se sienten inseguros.
Thanh thiếu niên đôi khi cảm thấy không an toàn.



























