Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inseguro
01
thiếu tự tin, không chắc chắn về bản thân
que no tiene confianza en sí mismo o duda de sus capacidades
Các ví dụ
Los adolescentes a veces se sienten inseguros.
Thanh thiếu niên đôi khi cảm thấy không an toàn.



























