el merengue
me
me
me
ren
ˈɾen
ren
gue
ge
ge

Định nghĩa và ý nghĩa của "merengue"trong tiếng Tây Ban Nha

El merengue
01

bánh trứng đường

dulce hecho con claras de huevo y azúcar batidas, que se hornea hasta quedar crujiente o suave 
el merengue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
merengues
Các ví dụ
Me encanta el merengue con frutas frescas. 

Tôi yêu thích meringue với trái cây tươi.

02

merengue, thể loại âm nhạc và điệu nhảy đặc trưng của Cộng hòa Dominica

género de música y baile típico de República Dominicana, caracterizado por un ritmo rápido y cadencioso 
Các ví dụ
La orquesta tocó un merengue tradicional. 

Dàn nhạc đã chơi một điệu merengue truyền thống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng