el bizcocho
Pronunciation
/biθkˈotʃo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bizcocho"trong tiếng Tây Ban Nha

El bizcocho
01

bánh bông lan, bánh xốp

pastel esponjoso hecho con huevos, azúcar y harina, que se hornea
el bizcocho definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bizcochos
Các ví dụ
Voy a decorar el bizcocho con frutas.
Tôi sẽ trang trí bánh bông lan với trái cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng