Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ácido
01
chua
que tiene un sabor fuerte y agrio, como el del limón o el vinagre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ácido
so sánh hơn
más ácido
có thể phân cấp
giống đực số ít
ácido
giống đực số nhiều
ácidos
giống cái số ít
ácida
giống cái số nhiều
ácidas
Các ví dụ
Este yogur tiene un sabor ácido.
Sữa chua này có vị chua.
El ácido
01
axit, axit
sustancia que puede donar protones o liberar iones de hidrógeno, opuesta a una base
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ácidos
Các ví dụ
Los ácidos fuertes pueden quemar la piel y materiales.
Axit mạnh có thể làm bỏng da và vật liệu.



























