ácido
Pronunciation
/ˈaθiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ácido"trong tiếng Tây Ban Nha

01

chua

que tiene un sabor fuerte y agrio, como el del limón o el vinagre
ácido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ácido
so sánh hơn
más ácido
có thể phân cấp
giống đực số ít
ácido
giống đực số nhiều
ácidos
giống cái số ít
ácida
giống cái số nhiều
ácidas
Các ví dụ
Este yogur tiene un sabor ácido.
Sữa chua này có vị chua.
El ácido
01

axit, axit

sustancia que puede donar protones o liberar iones de hidrógeno, opuesta a una base
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ácidos
Các ví dụ
Los ácidos fuertes pueden quemar la piel y materiales.
Axit mạnh có thể làm bỏng da và vật liệu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng