instalar
ins
ins
ins
ta
ta
ta
lar
ˈlaɾ
lar
instigarinstilarinstarinstaurar

Định nghĩa và ý nghĩa của "instalar"trong tiếng Tây Ban Nha

instalar
01

cài đặt, lắp đặt

colocar o montar un aparato, sistema o programa para que funcione correctamente 
instalar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
instalo
ngôi thứ ba số ít
instala
hiện tại phân từ
instalando
quá khứ đơn
instalé
quá khứ phân từ
instalado
Các ví dụ
El técnico instaló el aire acondicionado ayer. 

Kỹ thuật viên đã lắp đặt máy điều hòa không khí hôm qua.

02

định cư

establecerse o acomodarse en un lugar nuevo para vivir o trabajar 
instalar definition and meaning
Các ví dụ
Mi familia se instaló en esta ciudad hace cinco años. 

Gia đình tôi đã định cư ở thành phố này năm năm trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng