Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cancelar
[past form: cancelé][present form: cancelo]
01
hủy bỏ
dejar sin efecto algo que estaba planeado o reservado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
cancelo
ngôi thứ ba số ít
cancela
hiện tại phân từ
cancelando
quá khứ đơn
cancelé
quá khứ phân từ
cancelado
Các ví dụ
Ella canceló su suscripción al servicio.
Cô ấy đã hủy đăng ký của mình đối với dịch vụ.



























