Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El canapé
01
bánh mì nhỏ phủ topping
una pequeña rebanada de pan o base crujiente con una cobertura elegante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
canapés
Các ví dụ
Este canapé de jamón ibérico es delicioso.
Canapé này với giăm bông Iberia rất ngon.
02
ghế sofa, đi-văng
un mueble largo y acolchado para que varias personas se sienten o se recuesten
Các ví dụ
El canapé nuevo es muy cómodo y tiene espacio para tres personas.
Ghế sofa mới rất thoải mái và có chỗ cho ba người.



























