Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tensión baja
01
huyết áp thấp, chứng hạ huyết áp
presión arterial inferior a los niveles normales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Beber agua ayuda a prevenir la tensión baja.
Uống nước giúp ngăn ngừa huyết áp thấp.



























