la tensión baja
Pronunciation
/tɛnsjˈɔm bˈaxa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tensión baja"trong tiếng Tây Ban Nha

La tensión baja
01

huyết áp thấp, chứng hạ huyết áp

presión arterial inferior a los niveles normales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Beber agua ayuda a prevenir la tensión baja.
Uống nước giúp ngăn ngừa huyết áp thấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng