grave
gra
ˈgɾa
gra
ve
βe
be
llavesuaveclavenave

Định nghĩa và ý nghĩa của "grave"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nguy kịch

que está en una condición de salud muy seria o peligrosa 
grave definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más grave
so sánh hơn
más grave
có thể phân cấp
giống đực số ít
grave
giống đực số nhiều
graves
giống cái số ít
grave
giống cái số nhiều
graves
Các ví dụ
El paciente está muy grave. 

Bệnh nhân đang trong tình trạng rất nguy kịch.

02

nghiêm trọng, trầm trọng

que es importante o serio y puede causar problemas o consecuencias 
grave definition and meaning
Các ví dụ
Tuvimos una discusión grave ayer. 

Hôm qua chúng tôi đã có một cuộc thảo luận nghiêm trọng.

03

trầm, thấp

que tiene un sonido bajo o profundo, especialmente una nota musical 
Các ví dụ
El contrabajo produce notas graves. 

Đàn contrabass tạo ra các nốt trầm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng