Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grave
01
nguy kịch
que está en una condición de salud muy seria o peligrosa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más grave
so sánh hơn
más grave
có thể phân cấp
giống đực số ít
grave
giống đực số nhiều
graves
giống cái số ít
grave
giống cái số nhiều
graves
Các ví dụ
La situación del niño es grave.
Tình trạng của đứa trẻ nghiêm trọng.
02
nghiêm trọng, trầm trọng
que es importante o serio y puede causar problemas o consecuencias
Các ví dụ
Cometió un error grave en el trabajo.
Anh ấy đã mắc một sai lầm nghiêm trọng trong công việc.
03
trầm, thấp
que tiene un sonido bajo o profundo, especialmente una nota musical
Các ví dụ
Las notas graves del piano son muy profundas.
Những nốt trầm của đàn piano rất sâu.



























