gustar
Pronunciation
/ɡustˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gustar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

thích, ưa thích

tener interés o placer por algo o alguien
gustar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
gusto
ngôi thứ ba số ít
gusta
hiện tại phân từ
gustando
quá khứ đơn
gusté
quá khứ phân từ
gustado
Các ví dụ
Nos gustan las películas de aventura.
Chúng tôi thích phim phiêu lưu.
02

thích

causar atracción o interés hacia alguien
gustar definition and meaning
Các ví dụ
Me gustas desde la primera vez que te vi.
Tôi thích bạn từ lần đầu tiên nhìn thấy bạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng