cubierto
Pronunciation
/kuβjˈɛɾto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cubierto"trong tiếng Tây Ban Nha

cubierto
01

u ám, có mây

cuando el cielo está completamente lleno de nubes
cubierto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cubierto
so sánh hơn
más cubierto
có thể phân cấp
giống đực số ít
cubierto
giống đực số nhiều
cubiertos
giống cái số ít
cubierta
giống cái số nhiều
cubiertas
Các ví dụ
El día está cubierto, no se ve el sol.
Ngày u ám, mặt trời không nhìn thấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng