Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cubierta
01
bìa
la parte exterior de un libro que protege las páginas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cubiertas
Các ví dụ
La cubierta del libro es de color azul con letras doradas.
Bìa sách có màu xanh lam với chữ vàng.
02
boong tàu
la superficie exterior superior de un barco donde la gente puede caminar
Các ví dụ
Los pasajeros pasean por la cubierta del barco.
Hành khách đi dạo trên boong tàu.



























