Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
variable
01
biến đổi
que puede cambiar o variar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más variable
so sánh hơn
más variable
có thể phân cấp
giống đực số ít
variable
giống đực số nhiều
variables
giống cái số ít
variable
giống cái số nhiều
variables
Các ví dụ
Su estado de ánimo es variable.
Tâm trạng của anh ấy thay đổi.
La variable
01
biến số, đại lượng biến đổi
símbolo o cantidad que puede cambiar en un experimento o cálculo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
variables
Các ví dụ
La variable temperatura afecta el experimento.
Biến nhiệt độ ảnh hưởng đến thí nghiệm.
Cây Từ Vựng
variable
vary



























