Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El trayecto
01
hành trình, lộ trình
distancia o recorrido que se hace de un lugar a otro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trayectos
Các ví dụ
Aproveché el trayecto para leer un libro.
Tôi đã tận dụng hành trình để đọc một cuốn sách.



























