el menú del día
menú
ˈmenu
menoo
del
del
del
d
di
di
ía
a
a

Định nghĩa và ý nghĩa của "menú del día"trong tiếng Tây Ban Nha

El menú del día
01

thực đơn theo ngày

conjunto de platos ofrecidos a un precio fijo durante el día en restaurantes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
menús del día
Các ví dụ
Pedí el menú del día en el restaurante. 

Tôi đã gọi thực đơn trong ngày tại nhà hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng