Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
representar
01
đại diện
mostrar o describir algo mediante una imagen, símbolo, obra o descripción
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
represento
ngôi thứ ba số ít
representa
hiện tại phân từ
representando
quá khứ đơn
representé
quá khứ phân từ
representado
Các ví dụ
Esta obra representa el sufrimiento de la guerra.
Tác phẩm này đại diện cho sự đau khổ của chiến tranh.



























