recordar
Pronunciation
/rˌekɔɾðˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recordar"trong tiếng Tây Ban Nha

recordar
01

nhớ lại

traer a la memoria algo que se había olvidado
recordar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
recuerdo
ngôi thứ ba số ít
recuerda
hiện tại phân từ
recordando
quá khứ đơn
recordé
quá khứ phân từ
recordado
Các ví dụ
Ella recordó la respuesta justo a tiempo.
Cô ấy nhớ ra câu trả lời vừa kịp lúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng