Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
esperar
01
chờ
permanecer en un lugar o situación hasta que ocurra algo o llegue alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
espero
ngôi thứ ba số ít
espera
hiện tại phân từ
esperando
quá khứ đơn
esperé
quá khứ phân từ
esperado
Các ví dụ
Estoy esperando el autobús desde hace veinte minutos.
Tôi đã chờ xe buýt hai mươi phút rồi.
02
hy vọng
desear que algo ocurra o que se cumpla una expectativa
Các ví dụ
Espero verte mañana en la fiesta.
Tôi hy vọng sẽ gặp bạn ngày mai tại bữa tiệc.



























