Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La vida
01
cuộc sống
estado de existencia y actividad de los seres humanos, animales o plantas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
vidas
Các ví dụ
La vida en la ciudad es muy rápida.
Cuộc sống ở thành phố rất nhanh.
02
kế sinh nhai
conjunto de medios o actividades que permiten a una persona mantenerse y subsistir
Các ví dụ
Su trabajo es su medio de vida.
Công việc của anh ấy là phương tiện sống của anh ấy.



























