abierto
ab
ˈaβ
ab
ier
jeɾ
yer
to
to
to
acierto

Định nghĩa và ý nghĩa của "abierto"trong tiếng Tây Ban Nha

abierto
01

mở, đã mở

que no está cerrado 
abierto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más abierto
so sánh hơn
más abierto
có thể phân cấp
giống đực số ít
abierto
giống đực số nhiều
abiertos
giống cái số ít
abierta
giống cái số nhiều
abiertas
Các ví dụ
La puerta está abierta. 

Cánh cửa mở.

02

cởi mở

que acepta nuevas ideas o puntos de vista 
abierto definition and meaning
Các ví dụ
Ella es una persona muy abierta a nuevas ideas. 

Cô ấy là một người rất cởi mở với những ý tưởng mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng