Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
abierto
01
mở, đã mở
que no está cerrado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más abierto
so sánh hơn
más abierto
có thể phân cấp
giống đực số ít
abierto
giống đực số nhiều
abiertos
giống cái số ít
abierta
giống cái số nhiều
abiertas
Các ví dụ
El camino está abierto después de la lluvia.
Con đường mở sau cơn mưa.
02
cởi mở
que acepta nuevas ideas o puntos de vista
Các ví dụ
Mi profesor tiene una mente abierta.
Giáo viên của tôi có một tâm trí cởi mở.



























