poder
po
po
po
der
ˈðeɾ
dher
poner

Định nghĩa và ý nghĩa của "poder"trong tiếng Tây Ban Nha

01

có thể, có khả năng

tener la capacidad o posibilidad de hacer algo 
poder definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
puedo
ngôi thứ ba số ít
puede
hiện tại phân từ
pudiendo
quá khứ đơn
pude
quá khứ phân từ
podido
Các ví dụ
Puedo ayudarte con la tarea. 

Tôi có thể giúp bạn với bài tập về nhà.

02

có thể, được phép

expresar posibilidad o permiso para hacer algo 
poder definition and meaning
Các ví dụ
Puede que llueva mañana. 

Có thể ngày mai trời sẽ mưa.

03

có thể, có khả năng

verbo que indica la capacidad o permiso de hacer algo 
Các ví dụ
¿Puedo ir al baño? 

Tôi có thể đi vệ sinh không ?

El poder
01

quyền lực, sức mạnh

capacidad o autoridad para influir o controlar algo o a alguien 
el poder definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
poderes
Các ví dụ
El poder del presidente es limitado por la constitución. 

Quyền lực của tổng thống bị giới hạn bởi hiến pháp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng