Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El punto
01
Dấu chấm
momento exacto o instante en el tiempo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
puntos
Các ví dụ
Llegó justo en el punto indicado.
Anh ấy đến đúng vào thời điểm được chỉ định.
02
dấu chấm, chấm nhỏ
marca pequeña y redonda que se usa para señalar o dividir
Các ví dụ
El punto está en el centro del círculo.
Dấu chấm nằm ở trung tâm của hình tròn.
03
điểm, điểm
unidad que se obtiene en un juego o competición para contar el resultado
Các ví dụ
Gané tres puntos en el partido.
Tôi ghi được ba điểm trong trận đấu.
04
mũi khâu, đường khâu
material o ligadura que se usa para cerrar una herida o corte en la piel
Các ví dụ
El doctor le puso tres puntos en la herida.
Bác sĩ đã khâu ba mũi vào vết thương.
05
điểm
un elemento básico del arte que marca una posición en el espacio
Các ví dụ
En el estilo puntillista, la imagen se forma con muchos puntos de color.
Trong phong cách điểm họa, hình ảnh được tạo thành từ nhiều điểm màu sắc.



























