Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
seguir
[past form: seguí][present form: sigo]
01
theo dõi
ir detrás de alguien o algo para acompañarlo o alcanzarlo
Các ví dụ
Los niños siguen a la profesora en la excursión.
Những đứa trẻ theo giáo viên trong chuyến tham quan.
02
theo dõi, theo dõi
mantenerse conectado con publicaciones de alguien o un cuenta
Các ví dụ
¿ Por qué no me sigues en Twitter?
Theo dõi có nghĩa là giữ kết nối với các bài đăng của ai đó hoặc một tài khoản. Tại sao bạn không theo dõi tôi trên Twitter?



























