comenzar
Pronunciation
/kˌomɛnθˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "comenzar"trong tiếng Tây Ban Nha

comenzar
01

bắt đầu

iniciar algo de manera deliberada
comenzar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
comienzo
ngôi thứ ba số ít
comienza
hiện tại phân từ
comenzando
quá khứ đơn
comencé
quá khứ phân từ
comenzado
Các ví dụ
Comencé mi carrera como docente.
Bắt đầu sự nghiệp của tôi với tư cách là một giáo viên.
02

bắt đầu

empezar por sí mismo
Các ví dụ
La primavera comenzó esta semana.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng