Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inferior
01
que está situado más abajo o en un nivel menor , -
thông tin ngữ pháp
giống đực số nhiều
inferiores
giống cái số ít
inferior
giống cái số nhiều
inferiores
Các ví dụ
La oficina está en la planta inferior.



























