Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dispuesto
01
sẵn lòng, sẵn sàng
con intención o voluntad de hacer algo
Các ví dụ
Ella está dispuesta a escuchar.
Cô ấy sẵn lòng lắng nghe.
02
sẵn sàng
preparado para hacer algo o para un fin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas dispuesto
so sánh hơn
mas dispuesto
có thể phân cấp
giống đực số ít
dispuesto
giống đực số nhiều
dispuestos
giống cái số ít
dispuesta
giống cái số nhiều
dispuestas
Các ví dụ
Dejó el material dispuesto en la mesa.
Anh ấy để vật liệu được sắp xếp trên bàn.



























