Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El concentración
01
sự tập trung, sự chú ý
capacidad de poner toda la atención en una actividad o pensamiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Perdiste la concentración en la mitad del examen.
Bạn đã mất sự tập trung ở giữa bài kiểm tra.
02
cuộc họp trước trận đấu, sự tập trung
reunión o periodo en que un equipo se prepara y se encierra antes de un partido
Các ví dụ
El equipo está en concentración antes del partido importante.
Đội đang trong thời gian tập trung trước trận đấu quan trọng.
03
nồng độ
cantidad de una sustancia presente en una mezcla o disolución
Các ví dụ
La concentración de ácido debe ser controlada.
Nồng độ axit phải được kiểm soát.



























