campo
cam
ˈkam
kam
po
po
po

Định nghĩa và ý nghĩa của "campo"trong tiếng Tây Ban Nha

El campo
[gender: masculine]
01

nông thôn

zona rural, lejos de la ciudad y rodeada de naturaleza
el campo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
campos
Các ví dụ
Vamos al campo el fin de semana.
Chúng tôi sẽ đi ra nông thôn vào cuối tuần này.
02

trang trại, đất nông nghiệp

terreno grande donde se cultivan plantas o crían animales
el campo definition and meaning
Các ví dụ
Mi padre trabaja en el campo cultivando tomates.
Cha tôi làm việc trên cánh đồng trồng cà chua.
03

sân

lugar al aire libre donde se juega a deportes como el fútbol o el béisbol
el campo definition and meaning
Các ví dụ
El equipo corre en el campo.
Đội chạy trên sân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng