Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El campo
[gender: masculine]
01
nông thôn
zona rural, lejos de la ciudad y rodeada de naturaleza
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
campos
Các ví dụ
Vamos al campo el fin de semana.
Chúng tôi sẽ đi ra nông thôn vào cuối tuần này.
02
trang trại, đất nông nghiệp
terreno grande donde se cultivan plantas o crían animales
Các ví dụ
Mi padre trabaja en el campo cultivando tomates.
Cha tôi làm việc trên cánh đồng trồng cà chua.
03
sân
lugar al aire libre donde se juega a deportes como el fútbol o el béisbol
Các ví dụ
El equipo corre en el campo.
Đội chạy trên sân.



























