el campo
cam
ˈkam
kam
po
po
po

Định nghĩa và ý nghĩa của "campo"trong tiếng Tây Ban Nha

El campo
01

nông thôn

zona rural, lejos de la ciudad y rodeada de naturaleza 
el campo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
campos
Các ví dụ
Vivo en el campo, no en la ciudad. 

Tôi sống ở nông thôn, không phải ở thành phố.

02

trang trại, đất nông nghiệp

terreno grande donde se cultivan plantas o crían animales 
el campo definition and meaning
Các ví dụ
Trabajan todo el día en el campo. 

Họ làm việc cả ngày trên cánh đồng.

03

sân

lugar al aire libre donde se juega a deportes como el fútbol o el béisbol 
el campo definition and meaning
Các ví dụ
Jugamos al fútbol en el campo. 

Chúng tôi chơi bóng đá trên sân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng