Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
paranormal
01
huyền bí
que está relacionado con fenómenos que no se explican mediante la ciencia o las leyes naturales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
paranormal
giống đực số nhiều
paranormales
giống cái số ít
paranormal
giống cái số nhiều
paranormales
Các ví dụ
Se escucharon ruidos paranormales en la mansión.
Những tiếng ồn huyền bí đã được nghe thấy trong dinh thự.
Cây Từ Vựng
paranormal
para
normal



























