Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estallar
[past form: estallé][present form: estallo]
01
nổ, phát nổ
reventar o romperse con violencia y ruido
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
estallo
ngôi thứ ba số ít
estalla
hiện tại phân từ
estallando
quá khứ đơn
estallé
quá khứ phân từ
estallado
Các ví dụ
Un transformador estalló y causó un apagón.
Một máy biến áp phát nổ và gây ra mất điện.
02
bùng nổ
manifestar de forma violenta y repentina una emoción intensa
Các ví dụ
¿ Por qué estallaste así con tu amigo?
Tại sao bạn lại bùng nổ với bạn mình như vậy ?



























