estallar
es
es
es
ta
ta
ta
llar
ˈʎaɾ
liar
estrellar

Định nghĩa và ý nghĩa của "estallar"trong tiếng Tây Ban Nha

estallar
01

nổ, phát nổ

reventar o romperse con violencia y ruido 
estallar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
estallo
ngôi thứ ba số ít
estalla
hiện tại phân từ
estallando
quá khứ đơn
estallé
quá khứ phân từ
estallado
Các ví dụ
La bomba estalló en el centro de la ciudad. 

Quả bom đã phát nổ ở trung tâm thành phố.

02

bùng nổ

manifestar de forma violenta y repentina una emoción intensa 
Các ví dụ
Mi jefe estalló de ira cuando vio el error. 

Sếp của tôi bùng nổ tức giận khi nhìn thấy sai lầm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng