el tratamiento
tra
tɾa
tra
tam
ˈtam
tam
ien
jen
yen
to
to
to
alojamientocomplementorendimientosufrimiento

Định nghĩa và ý nghĩa của "tratamiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El tratamiento
01

điều trị, phương pháp chữa bệnh

conjunto de medios o acciones para curar una enfermedad o mejorar una condición física 
el tratamiento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tratamientos
Các ví dụ
El médico me recetó un tratamiento para la alergia. 

Bác sĩ đã kê đơn cho tôi một phương pháp điều trị cho bệnh dị ứng.

02

cách đối xử, hành vi

forma de actuar o comportarse hacia alguien 
el tratamiento definition and meaning
Các ví dụ
No me gusta su tratamiento hacia los empleados. 

Tôi không thích cách đối xử của anh ấy đối với nhân viên.

03

điều trị, xử lý

procedimiento o acción aplicada para mejorar o alterar algo 
Các ví dụ
El tratamiento del agua es fundamental para la salud pública. 

Xử lý nước là cơ bản cho sức khỏe cộng đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng