la enfermería
en
en
en
fer
feɾ
fer
mer
ˈmeɾi
meri
ía
a
a
pasteleríacarniceríabomboneríafontanería

Định nghĩa và ý nghĩa của "enfermería"trong tiếng Tây Ban Nha

La enfermería
01

phòng y tế, trạm xá

la habitación o área en un lugar público como una escuela o una fábrica donde se brinda primeros auxilios y atención médica básica 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
enfermerías
Các ví dụ
El niño se cayó en el recreo y lo llevaron a enfermería. 

Đứa trẻ ngã trong giờ ra chơi và được đưa đến phòng y tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng