la enfermería
Pronunciation
/ˌɛmfɛɾmɛɾˈia/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enfermería"trong tiếng Tây Ban Nha

La enfermería
01

phòng y tế, trạm xá

la habitación o área en un lugar público como una escuela o una fábrica donde se brinda primeros auxilios y atención médica básica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
enfermerías
Các ví dụ
La enfermería de la fábrica está atendida por una profesional.
Phòng y tế của nhà máy được phục vụ bởi một chuyên gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng