Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enfermo
01
ốm, bệnh
que tiene una enfermedad o está mal de salud
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más enfermo
so sánh hơn
más enfermo
có thể phân cấp
giống đực số ít
enfermo
giống đực số nhiều
enfermos
giống cái số ít
enferma
giống cái số nhiều
enfermas
Các ví dụ
El niño está enfermo y necesita descansar.
Đứa trẻ ốm và cần nghỉ ngơi.



























