cualificado
cua
kwa
kva
li
li
li
fi
fi
fi
ca
ˈka
ka
do
ðo
dho
deterioradoperjudicadodomesticadopremeditado

Định nghĩa và ý nghĩa của "cualificado"trong tiếng Tây Ban Nha

cualificado
01

có trình độ, có năng lực

que posee la preparación, conocimientos o habilidades necesarias para realizar una tarea o profesión 
cualificado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cualificado
so sánh hơn
más cualificado
có thể phân cấp
giống đực số ít
cualificado
giống đực số nhiều
cualificados
giống cái số ít
cualificada
giống cái số nhiều
cualificadas
Các ví dụ
Juan es un trabajador muy cualificado en su área. 

Juan là một công nhân rất có trình độ trong lĩnh vực của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng