Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
convertir
01
trở thành, biến thành
cambiar de estado, forma, condición o identidad; llegar a ser algo diferente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
convierto
ngôi thứ ba số ít
convierte
hiện tại phân từ
convirtiendo
quá khứ đơn
me convertí
quá khứ phân từ
convertido,converso
Các ví dụ
El conflicto se convirtió en una oportunidad de aprendizaje.
Xung đột đã trở thành một cơ hội học tập.
02
cải đạo, chuyển đổi
adoptar una religión o creencia religiosa
Các ví dụ
Se convirtieron a una nueva fe durante el viaje.
Họ đã cải đạo sang một tín ngưỡng mới trong cuộc hành trình.



























