Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La convicción
01
sự thuyết phục, sự làm cho tin
acción de persuadir o hacer que alguien crea o acepte algo
Các ví dụ
La convicción de la presentación cambió mi opinión.
Sự thuyết phục trong bài thuyết trình đã thay đổi ý kiến của tôi.
02
niềm tin chắc, sự chắc chắn
certeza o seguridad sobre algo
Các ví dụ
Estoy lleno de convicción respecto a mi decisión.
Tôi tràn đầy niềm tin về quyết định của mình.
03
niềm tin
creencia firme en algo, generalmente sobre ideas, valores o principios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
convicciones
Các ví dụ
Tiene la convicción de que la justicia triunfará.



























