Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
orgánico
01
hữu cơ, sinh học
que ha sido producido sin el uso de productos químicos artificiales
Các ví dụ
Prefieren ropa hecha con algodón orgánico.
Họ thích quần áo được làm từ bông hữu cơ.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hữu cơ, sinh học