orgánico
Pronunciation
/ɔɾɣˈaniko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "orgánico"trong tiếng Tây Ban Nha

orgánico
01

hữu cơ, sinh học

que ha sido producido sin el uso de productos químicos artificiales
orgánico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más orgánico
so sánh hơn
más orgánico
có thể phân cấp
giống đực số ít
orgánico
giống đực số nhiều
orgánicos
giống cái số ít
orgánica
giống cái số nhiều
orgánicas
Các ví dụ
Prefieren ropa hecha con algodón orgánico.
Họ thích quần áo được làm từ bông hữu cơ.
02

hữu cơ

relativo a compuestos basados en carbono, especialmente en química
Các ví dụ
Se analizó un material orgánico en el laboratorio.
Một vật liệu hữu cơ đã được phân tích trong phòng thí nghiệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng