Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
desarrollado
01
phát triển, tiên tiến
que ha alcanzado un alto nivel de progreso económico, social o tecnológico
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más desarrollado
so sánh hơn
más desarrollado
có thể phân cấp
giống đực số ít
desarrollado
giống đực số nhiều
desarrollados
giống cái số ít
desarrollada
giống cái số nhiều
desarrolladas
Các ví dụ
Japón es uno de los países más desarrollados del mundo.
Nhật Bản là một trong những quốc gia phát triển nhất thế giới.



























