la vanguardia
Pronunciation
/baŋɡwˈaɾðja/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vanguardia"trong tiếng Tây Ban Nha

La vanguardia
01

tiên phong, hàng đầu

grupo o movimiento que lidera nuevas ideas, tendencias o innovaciones
la vanguardia definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
vanguardias
Các ví dụ
Su propuesta innovadora la coloca en la vanguardia del diseño gráfico.
Đề xuất sáng tạo của cô ấy đặt cô ấy vào tiên phong của thiết kế đồ họa.
02

tiên phong

parte de una fuerza militar que va delante del resto
Các ví dụ
Atacaron a la vanguardia al amanecer.
Họ đã tấn công đội tiên phong lúc bình minh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng